Bỏ qua tới nội dung
Xem Ngày Tốt

Chi tiết ngày xuất hành Thứ Tư, 21 tháng 6 năm 2028

Ngày Hoàng Đạo – Thiên Đức

Ngày Đinh Sửu, trực Nguy, sao Chẩn (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 5/11 việc: động thổ, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.

Đánh giá cho xuất hành

Ngày 21/06/2028 có tốt để xuất hành không?

Nên tránh ngày này cho xuất hành: trực Nguy kỵ việc xuất hành.

Điểm thuận

  • Ngày Hoàng Đạo
  • Sao Chẩn tốt

Điểm nghịch

  • Trực Nguy kỵ việc xuất hành

Xem cả tháng 6/2028 Cách chúng tôi chấm ngày

Thông tin chung

Dương lịch

Thứ Tư

21/06/2028

Âm lịch

29/05/2028

Năm Mậu Thân

Can chi

Ngày Đinh Sửu

Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Thân

Tiết khí

Hạ Chí

Từ 21/06/2028

Thiên can
Đinh (Hỏa)
Địa chi
Sửu (Thổ)
Ngũ hành
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Sao
Chẩn (Tốt)
Trực
Nguy
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Tây
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Tuổi hợp
Tý, Tỵ, Dậu

Đánh giá ngày

5/11việc hợp

  • Xuất hànhNên tránh

  • Cưới hỏiNên tránh

  • Nhập trạchNên tránh

  • Động thổTốt

  • Khai trươngNên tránh

  • Mua xeNên tránh

Ngày này hợp 5 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.

Việc nên làm

Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.

Việc nên tránh

Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.

Giờ hoàng đạo

Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.

  • Dần

    3h-5h

    Kim Quỹ

  • Mão

    5h-7h

    Thiên Đức

  • Tỵ

    9h-11h

    Ngọc Đường

  • Thân

    15h-17h

    Tư Mệnh

  • Tuất

    19h-21h

    Thanh Long

  • Hợi

    21h-23h

    Minh Đường

Giờ hắc đạo

Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.

  • Tý

    23h-1h

    Thiên Hình

  • Sửu

    1h-3h

    Chu Tước

  • Thìn

    7h-9h

    Bạch Hổ

  • Ngọ

    11h-13h

    Thiên Lao

  • Mùi

    13h-15h

    Huyền Vũ

  • Dậu

    17h-19h

    Câu Trận

Lời khuyên

Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.

Xuất hành trong ngày

Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.

  • Hướng tốt

    Chính Nam – Hỷ thần

    Chủ về may mắn, hỷ sự

  • Hướng tài lộc

    Chính Tây – Tài thần

    Thuận lợi về tiền bạc, công việc

  • Hướng cần tránh

    Tây Nam – Hắc thần

    Dễ gặp trắc trở, bất lợi